Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi chọn HSG môn hóa học lớp 9 (3)

b486ada82edb4f36dba4ccbcf7155781
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-03-10 17:48:01 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 279 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTHANH HÓAĐ BỀ KỲ THI CH SINH GI NH ỈNăm c: 2015-2016ọMôn thi: HÓA CỌL THCSớ Ngày thi: 11/03/2016Th gian: 150 phút (không th gian giao )ể ềĐ thi này có 10 câu, 02 trangề ồCâu 1: (3,0 đi m) ể1. Vi các ph ng trình hóa theo (m mũi tên ng ph ng trình)ế ươ ươ(NH2 )2 CO(1)¾¾® (NH4 )2 CO3(2)¾¾® NH3(3)¾¾® N2(4)¾¾® Li3 N(5)¾¾® NH3(6)¾¾® NO(7)¾¾® NO2(8)¾¾®HNO 32. Trong quá trình xu nhôm ng ph ng pháp đi phân nóng ch Alả ươ ả2 O3 các đi nớ ệc làm ng than chì. ng thùng đi phân th ng mòn và đó thu cự ươ ườ ượh khí. Cho bi thành ph khí, gi thích ng các ph ng trình hóa c.ỗ ươ ọCâu 2: (2,0 đi m)ểH BaO, FeO, Alỗ ồ2 O3 Hoà tan trong ng dung ch và ph nượ ướ ượ ầkhông tan B. khí COu2 vào D, ph ng a. Cho khí CO qua nung nóng cư ượch E. Cho tác ng dung ch NaOH th tan ph và còn ch G. Hoàấ ătan trong ng dung ch Hế ượ ị2 SO4 loang cho dung ch thu tác ng dung chồ ượ ịKMnO4 Gi thích thí nghi trên ng các ph ng trình ph ng.ả ươ ứCâu 3: (1,5 đi m)ểXác nh ch A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, và vi ph ng trình ph ng theo sau:ị ươ ồA O2 CB O2xtto, DD E FD BaCl2 G HF BaCl2 G HH AgNO3 AgCl II NO EJ NaOH Fe(OH)3 KCâu 4: 2,0 đi m)ể1. Hoàn thành các ph ng trình hóa theo (m mũi tên ng ph ng trìnhươ ươhóa c)ọMetan(1)¾¾® axetilen )¾¾® etilen(3)¾¾® etylicượ( )¾¾® axit axetic( 5)¾ ¾® etyl axetat2. Nêu hi ng và vi PTHH gi thích cho các hi ng trong các thí nghi sau:ệ ượ ượ ệa. Nh dung ch HCl vào dung ch Naỏ ị2 CO3 cho .ớ ưb. Nh khu 20ml dung ch AlClỏ ị3 0,5M vào ng nghi ng 20ml dung chố ịNaOH 2Mc. Cho Na vào dung ch AgNOị3 .d. Cho ch tr Ba(OH)ỗ ồ2 và NH4 HCO3 vào ng nghi ng c.ố ướCâu 5: (2,5 đi m)ể1. Ch dùng thêm hóa ch t, hay nh bi ch n: Al, FeO, BaO, Alỉ ă4 C3 ZnO ngựtrong các riêng bi t. Vi các ph ng trình hóa ra. ươ ả2. Vi các ph ng trình ph ng ra khi dùng vôi trong lo khí cế ươ ướ ộsau đây ra kh không khí nhi m: Clỏ ễ2 SO2 H2 S, NO2 Câu (2,0 đi m)ểĐ cháy hoàn toàn 3gam ch Ch thu 6,6 gam khí CO2 và 3,6ố ượgam H2O.1. Hay xác nh công th phân A, bi kh ng mol là 60 gam.ị ượ ủ1S báo danhố...........................2. Vi công th có th có A, bi phân có nhóm OH và vi ph ngế ươtrình hóa ph ng gi natri.ọ ớCâu 7: (2,0 đi m)ể1.Hoà tan hoàn toàn gam (X) Fe và kim lo (hoá tr không i) trongỗ ổdung ch HCl thu 1,008 lít khí (đktc) và dung ch ch 4,575 gam mu khan. Tính m.ị ượ ố2. Hoà tan gam (X) nói trên vào dung ch HNOỗ ợ3 c, và Hặ ư2 SO4 ởnhi thích thì thu 1,8816 lít hai khí (đktc) và có kh so Hệ ượ ớ2 là 25,25.Xác nh kim lo M. Bi trong dung ch không có mu amoni.ị ốCâu 8:( 2,0 đi m) ểCó ancol no, ch ch cháy gam này taộ ợthu COượ2 và H2 có ng kh ng 4,7 gam, còn đêm oxi hóa các axit ng ng iổ ượ ươ ồtrung hòa ng dung ch xút NaOH 0,1M thì 200 ml. Hay cho bi công th ancol, bi tằ ếr ng trong axit thành có phân kh ng phân kh trong ancol ban u. ầCâu 9: 2,0 đi m)ểH Al và Feỗ ồx Oy Nung gam trong đi ki không có không khí (gi chề ỉt ra Fe kim lo i). Sau ph ng thu ch Y. Chia thành ph n. ượ ầPh 1: Cho tác ng dung ch NaOH sau ph ng thu 1,68 lít khí và 12,6ầ ượgam ch n. ăPh 2: Cho tác ng dung ch Hầ ị2 SO4 nóng, Sau ph ng thu 27,72 lítặ ượSO2 và dung ch có ch 263,25 gam mu sunfat. ốBi các ph ng ra hoàn toàn, các khí đo đi ki tiêu chu n. ẩ1. Vi ph ươ ng tr nh ph ng ra. 2. Tìm ng th Fex Oy Câu 10: (1,0 đi m)ể1. Hình trên ch ng minh tính ch lí gì khí hiđroclorua?ứ ủ2.Gi thích hi ng trên.ả ượ.....H T.....ẾCho hi nguyên Na= 11; K=19; Ca=20; Cr=24; Mn=25; Fe=26; Cu=29; Zn=30; O=8ố ửKh ng mol nguyên 1; 12; 14; =16; Na 23; 32; Cl 35,5; Fe 56; Ag =ố ượ ử108; Chú Thí sinh không ng ng tu hoàn các nguyên hóa c, giám th không gi iượ ảthích gì thêm.2S GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTHANH HÓA KỲ THI CH SINH GI NHỌ ỈNĂM C: 2015-2016ỌH NG CH MÔN HÓA ƯỚ ỊL -THCSớNgày thi: 11/3/2016(H ng ch có 05 trang)ướ ấCâu dungộ Đi mể1 (NH2 )2 CO H2 O¾¾® (NH4 )2 CO3 (1)(NH4 )2 CO3 2NaOH¾¾® Na2 CO3 2NH3 2H2 (2)4NH3 3O20t¾¾® 2N2 6H2 (3)N2 6Li¾¾® 2Li3 (4)Li3 3H2 ¾¾® 3LiOH NH3 (5)4NH3 5O2¾¾¾®0,t xt 4NO 6H2 (6) 1,01,02 Đi phân: Alệ2 O3dpnc¾¾¾® 2Al 3/2O2- Oxi sinh ra trên ng làm ng than chì và có các ph ng:ự ươ ứC O20t¾¾® CO2 CO2 C0t¾¾® 2CO=> khí thu m: CO; COượ ồ2 và O2 .ư 0,50,52 Hoà tan vào ng có các ph ng:ỗ ượ ướ ứBaO H2 ¾¾® Ba(OH)2Al2 O3 Ba(OH)2¾¾® Ba(AlO2 )2 H2 OPh không tan m: FeO và Alầ ồ2 O3 ư(do tan ph trong dung ch NaOH) dung ch ch có Ba(AlOị ỉ2 )2 .* khí COu2 vào D: ưBa(AlO2 )2 2CO2 4H2 ¾¾® 2Al(OH)3 Ba(HCO3 )2* khí CO qua nung nóng có ph ng:u ứFeO CO ot¾¾® Fe CO2 ch m: Fe và Alấ ồ2 O3* Cho tác ng dung ch NaOH :u ưAl2 O3 NaOH ¾¾®2NaAlO2 H2 ch là Feấ ă* Cho tác ng Hu ớ2 SO4 :Fe H2 SO4¾¾®Và dung ch thu tác ng dung ch KMnOị ượ ị410FeSO4 2KMnO4 8H2 SO4¾¾® 5Fe2 (SO4 )3 2MnSO4 K2 SO4 8H2 0,5 0,5 0,5 0,53 A: Là FeS2 ho FeSặFeS2 O2 SO2 Fe2 O3 (B)SO2 O2xtto, SO3 (D)SO3 H2 H2 SO4(D) (E) (F)SO3 +BaCl2 +H2 BaSO4 +2HCl(D) (E) (G) (H)H2 SO4 +BaCl2 BaSO4 +2HCl(F) (G) (H)HCl +AgNO3 AgCl +HNO3 0,25 0,5 0,25 3(H) (I) 8HNO3 +FeS2 Fe(NO3 )3 H2 SO4 5NO +2H2 (J) (F) (E)Fe(NO3 )3 3NaOH Fe(OH)3 H2 SO4 3NaNO3(J) (K) 0,5 (1) 2CH401500C¾¾ ¾®CH CHº 3H2(2) CH CHº H20;t Pd¾¾ ¾® CH2 =CH2(3) CH2 =CH2 H2 O0,xt t¾¾¾® CH3 CH2 OH(4) CH3 CH2 OH O20,men t¾¾ ¾® CH3 COOH H2 O(5) CH3 COOH C2 H5 OH 0,xt t¾¾¾®¬ ¾¾ CH3 COOC2 H5 H2 1,02 a. Nh dung ch HCl vào dung ch Naỏ ị2 CO3 cho :ớ ư-Hi ng: Lúc không có khí thoát ra, sau đó có khí thoát ra:ệ ượ ọ- PTHH: HCl Na2 CO3 NaCl NaHCO3 HCl NaHCO3 NaCl H2 CO2 ↑b. Nh khu 20ml dung ch AlClỏ ị3 0,5M vào ng nghi ngố ự20ml dung ch NaOH 2Mị- Hi ng: ra dung ch trong su tệ ượ ố- PTHH: AlCl3 4NaOH NaCl NaAlO2 2H2 0,01 0,04c. Cho Na vào dung ch AgNOị3 .- Hi ng: Có khí không màu thoát ra và xu hi đen.ệ ượ ủ- PTHH: 2Na 2H2 2NaOH H2 2NaOH 2AgNO3 2NaNO3 H2 Ag2 O↓d. Cho ch tr Ba(OH)ỗ ồ2 và NH4 HCO3 vào ng nghi mố ệđ ng c.ự ướ- Hi ng: Có khí mùi khai thoát ra và xu hi tr ng.ệ ượ ă- PTHH: Ba(OH)2 NH4 HCO3 BaCO3 NH3 2H2 0,25 0,25 0,25 0,255 ch ít nh bi t, cho vào các th ướ ử- th tan kh keo tr ng Al4 C3 Al4 C3 12H2 4Al(OH)3 3CH4 Ch ch tan là BaO. ỉBaO H2 Ba(OH)2- Các ch không tan là: Al, FeO, ZnO.ấ* Cho các ch không tan trên vào dung ch Ba(OH)ấ ị2 thu c. ượ- Ch nào tan, có khí thoát ra là Al.ấ ọ2Al Ba(OH)2 2H2 Ba(AlO2 )2 3H2 Ch tan, kh ng kh tho ra ZnO.ZnO Ba(OH)2 BaZnO2 H2 O- Ch còn không tan là FeO. 0,750,752 Các ph ng hóa ra lo các khí ng vôi trongả ướ2Ca(OH)2 2Cl2 CaCl2 Ca(ClO)2 2H2 O.Ca(OH)2 SO2 CaSO3 H2 O.Ca(OH)2 H2 CaS 2H2 O. 2Ca(OH)2 4NO2 Ca(NO3 )2 Ca(NO2 )2 2H2 O, 1,046 ng th Cx Hy OzĐ cháy 3g ch thu 6,6g COố ượ2 và 3,6g H2 OV mậc trong 3g là gx18124,46,6MH trong 3g là gx4,02186,3V trong 3g có 1,8 0,4 0,8(g) ậTa có quan :ệ60(g) 12(g) y(g) 16z(g) O3(g) 1,8(g) 0,4(g) 0,8(g) => ;3368,1.60 834,0.60 13168,0.60xCông th là Cứ ủ3 H8 0,5 0,52 Công th cóa th là:ứ ểCH3 CH2 CH2 OH ho CHặ3 CH(OH) CH3Công th có th là:ứ ể2CH3 CH2 CH2 OH 2Na 2CH3 CH2 CH2 ONa+ H2Ho cặ2CH3 CH(CH3 OH +2Na 2CH3 CH(CH3 ONa H2 0,50,57 mol Fe và y; Họ ố2 0,045 molFe 2HCl FeCl2 H2 2x x2M 2nHCl 2MCln nH2 ny 0,5nyTheo toàn kh ng:ả ượmKL mHCl mMu mHố2m 0,045.2.36,5 4,575 0,045.2 => 1,38 gam. 0,50,52 Khí th nh là NOứ ấ2 (vì HNO3 c). M(khí) 50,5 => khí còn là SOặ ạ2 Tính c: NOượ2 0,063 mol; SO2 0,021 mol.+ Fe và nh ng đi 3x ny. ườ+ HNO3 và H2 SO4 nh vào 0,063.1 0,021.2 0,105 mol. => 3x ny 0,105 (1)- Theo ng Hượ2 0,5ny 0,045 (2)- có: 56x My 1,38 (3)ạ(1); (2) => 0,015 mol; ny 0,06 mol. Thay vào (3), ta có My 0,54.L 9nyMynM. 9n. Thay 1, 2, ta th và 27ậ ấtho man. kim lo là Al.ậ 0,50,58 CTHH ancol và mol là:ặ ượCn H2n+2 (x mol) và Cm H2m+2 (y mol); (gi 0).ả ửCác PTHHCn H2n+2 (3n+1)/2O2 nCO2 (n+1)H2 OCm H2m+2 (3m+1)/2O2 mCO2 (m+1)H2 OKhi oxi hóa ancol, axit ng ng thành là: Cươ ạn H2n O2 và Cm H2m O2 Do axit ch c. Nên ng mol axit ng mol xút NaOH.ữ ốnNaOH 0,02 mol n2axit n2ancol 0,02 (1)Do n, nên M(Cm H2m+2 O) M(Cn H2n O2 (2)Ph ng trình ng kh ng COươ ượ ủ2 và H2 O.(nx my).44 (n 1).x.18 (m 1).y.18 4,7 (3) 0,250,250,50,50,255T trên có: nx my 0,07. (1) và (2) 0,02n 0,07→ (0,07 y)/0,02 Do 0,02 2,5 3,5 4. Công th ancol là Cứ ủ3 H7 OH và C4 H9 OH. 0,259 Ph ng nhi nhômả ệ2yAl 3Fex Oy yAl2 O3 3xFe (1)Vì sau ph ng cho vào dung ch NaOH có khí thoát ra, ch ng Alỗ ỏd Feưx Oy (do ph ng hoàn toàn). ứPh 1: Cho dung ch NaOH .2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 3H2 (2)Al2 O3 2NaOH 2NaAlO2 H2 (3)→ Ph không tan là Fe có kh ng 12,6 gam ượ 0,5Ph 2: Tác ng Hầ ớ2 SO4 c, nóng dặ ư2Al 6H2 SO4 Al2 (SO4 )3 3SO2 6H2 (4)Al2 O3 H2 SO4 Al2 (SO4 )3 3H2 (5)2Fe 6H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 (6)T (2) nừAl dư 2/3nH2 0,05 mol. nFe 0,225 mol. trong ph có Alậ ầ2 O3 0,05 mol Al 0,225 mol Fe. 0,5Gi ph có kh ng ph (a 0). ượ ầPh 2: Có Alầ2 O3 0,05a mol Al 0,225a mol Fe.ưT (4) và (6) có ph ng trình SOừ ươ2 (0,05a 0,225a).3/2 1,2375 3. Khi đó, kh ng Alố ượ2 (SO4 )3 (5) 263,25 mởAl2(SO4)3(4) mFe2(SO4)3(6) 102,6 gam mol Alố ủ2 (SO4 )3 (5) 0,3 mol mol Al2 O3 (5) 0,5Kh ng ph Kh ng (Alố ượ ượ2 O3 Fe, Al) 0,3.102 0,675.56 0,15.27= 72,45 gSuy ra 72,45.4/3 96,6 gamTìm CT oxit: (1) ta có: 3x:y 0,675:0,3 suy ra x:y 3:4 CT oxit là Feừ ậ3 O40,510 Hình nói lên tính tan trong khí HCl.ố ướ 0,52 Do HCl tan nhi trong nên làm cho phân khí trong bình gi m, nề ướ ẫđ áp su trong bình gi so áp su bên ngoài. Nên trong ch uế ướ ậphun lên theo ng vu t. 0,5V bài p:ớ sinh làm cách khác đúng cho đi đa.ọ ốV lý thuy t:ớ sinh vi sai công th c, ph ng trình không công nh nọ ươ ượ không tính đi m.ểH sinh không cân ng ho thi đi ki ph ng tr đi ph ng trìnhừ ươ đó .6